挺 đọc là tǐng, nghĩa là khá, khá là (khẩu ngữ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
挺
tǐng
khá, khá là (khẩu ngữ)
phó từBộ thủ 64 (手)9 nét
Ví dụ với 挺
这个地方挺不错的。
Zhège dìfang tǐng búcuò de.
Chỗ này khá tốt đấy.
Cách viết 挺 (thứ tự nét)
挺… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 挺
挺 tiếng Trung là gì?
挺 (tǐng) nghĩa là khá, khá là (khẩu ngữ) (phó từ).
挺 đọc thế nào?
挺 đọc là tǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 挺 thế nào?
Ví dụ: 这个地方挺不错的。 (Zhège dìfang tǐng búcuò de.) nghĩa là: Chỗ này khá tốt đấy.
挺 thuộc cấp HSK mấy?
挺 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
