送给 đọc là sòng gěi, nghĩa là tặng cho. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
送给
sòng gěi
tặng cho

Hán Việt: tống cấp

động từ

Ví dụ với 送给

我想送给她一本书。
Wǒ xiǎng sòng gěi tā yì běn shū.
Tôi muốn tặng cô ấy một quyển sách.

Cách viết 送给 (thứ tự nét)

送… nét
给… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 送给

ChữPinyinBộ thủSố nét
送sòng162 (辵)10
给gěi120 (糸)9

Hỏi nhanh về 送给

送给 tiếng Trung là gì?

送给 (sòng gěi) nghĩa là tặng cho (động từ).

送给 đọc thế nào?

送给 đọc là sòng gěi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 送给 thế nào?

Ví dụ: 我想送给她一本书。 (Wǒ xiǎng sòng gěi tā yì běn shū.) nghĩa là: Tôi muốn tặng cô ấy một quyển sách.

送给 thuộc cấp HSK mấy?

送给 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07