人口 đọc là rénkǒu, nghĩa là dân số. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
人口
rénkǒu
dân số

Hán Việt: nhân khẩu

danh từ

Ví dụ với 人口

北京的人口很多。
Běijīng de rénkǒu hěn duō.
Dân số Bắc Kinh rất đông.

Cách viết 人口 (thứ tự nét)

人… nét
口… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 人口

ChữPinyinBộ thủSố nét
人rén9 (人)2
口kǒu30 (口)3

Hỏi nhanh về 人口

人口 tiếng Trung là gì?

人口 (rénkǒu) nghĩa là dân số (danh từ).

人口 đọc thế nào?

人口 đọc là rénkǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 人口 thế nào?

Ví dụ: 北京的人口很多。 (Běijīng de rénkǒu hěn duō.) nghĩa là: Dân số Bắc Kinh rất đông.

人口 thuộc cấp HSK mấy?

人口 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07