骑车 đọc là qí chē, nghĩa là đi xe đạp, đi xe máy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
骑车
qí chē
đi xe đạp, đi xe máy
Hán Việt: kị xa
động từ (động-tân)
Ví dụ với 骑车
我骑车去学校。
Wǒ qí chē qù xuéxiào.
Tôi đạp xe đến trường.
Cách viết 骑车 (thứ tự nét)
骑… nét
车… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 骑车
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 骑 | qí | 187 (馬) | 11 |
| 车 | chē | 159 (車) | 4 |
Hỏi nhanh về 骑车
骑车 tiếng Trung là gì?
骑车 (qí chē) nghĩa là đi xe đạp, đi xe máy (động từ (động-tân)).
骑车 đọc thế nào?
骑车 đọc là qí chē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 骑车 thế nào?
Ví dụ: 我骑车去学校。 (Wǒ qí chē qù xuéxiào.) nghĩa là: Tôi đạp xe đến trường.
骑车 thuộc cấp HSK mấy?
骑车 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
