鸟 đọc là niǎo, nghĩa là con chim. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
鸟
niǎo
con chim
Hán Việt: điểu
danh từBộ thủ 196 (鳥)5 nét
Ví dụ với 鸟
树上有一只鸟。
Shù shang yǒu yì zhī niǎo.
Trên cây có một con chim.
Cách viết 鸟 (thứ tự nét)
鸟… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 鸟
鸟 tiếng Trung là gì?
鸟 (niǎo) nghĩa là con chim (danh từ).
鸟 đọc thế nào?
鸟 đọc là niǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 鸟 thế nào?
Ví dụ: 树上有一只鸟。 (Shù shang yǒu yì zhī niǎo.) nghĩa là: Trên cây có một con chim.
鸟 thuộc cấp HSK mấy?
鸟 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
