那么 đọc là nàme, nghĩa là vậy, như thế; thế thì. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
那么
nàme
vậy, như thế; thế thì
đại từ
Ví dụ với 那么
你为什么那么高兴?
Nǐ wèishénme nàme gāoxìng?
Sao bạn vui thế?
Cách viết 那么 (thứ tự nét)
那… nét
么… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 那么
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 那 | nà | 163 (邑) | 7 |
| 么 | me | 4 (丿) | 3 |
Hỏi nhanh về 那么
那么 tiếng Trung là gì?
那么 (nàme) nghĩa là vậy, như thế; thế thì (đại từ).
那么 đọc thế nào?
那么 đọc là nàme. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 那么 thế nào?
Ví dụ: 你为什么那么高兴? (Nǐ wèishénme nàme gāoxìng?) nghĩa là: Sao bạn vui thế?
那么 thuộc cấp HSK mấy?
那么 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
