面 đọc là miàn, nghĩa là mì (sợi), bột mì; mặt, bề mặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
面
miàn
mì (sợi), bột mì; mặt, bề mặt
danh từBộ thủ 176 (面)9 nét

Ví dụ với 面

我中午想吃面。
Wǒ zhōngwǔ xiǎng chī miàn.
Trưa nay tôi muốn ăn mì.

Lưu ý khi dùng

面 vừa là "mì" vừa là "mặt": 面条 (mì sợi), 见面 (gặp mặt).

Cách viết 面 (thứ tự nét)

面… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 面

面 tiếng Trung là gì?

面 (miàn) nghĩa là mì (sợi), bột mì; mặt, bề mặt (danh từ).

面 đọc thế nào?

面 đọc là miàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 面 thế nào?

Ví dụ: 我中午想吃面。 (Wǒ zhōngwǔ xiǎng chī miàn.) nghĩa là: Trưa nay tôi muốn ăn mì.

面 thuộc cấp HSK mấy?

面 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07