黑色 đọc là hēisè, nghĩa là màu đen. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
黑色
hēisè
màu đen

Hán Việt: hắc sắc

danh từ

Ví dụ với 黑色

我想买一件黑色的大衣。
Wǒ xiǎng mǎi yí jiàn hēisè de dàyī.
Tôi muốn mua một chiếc áo khoác màu đen.

Cách viết 黑色 (thứ tự nét)

黑… nét
色… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 黑色

ChữPinyinBộ thủSố nét
黑hēi203 (黑)12
色sè139 (色)6

Hỏi nhanh về 黑色

黑色 tiếng Trung là gì?

黑色 (hēisè) nghĩa là màu đen (danh từ).

黑色 đọc thế nào?

黑色 đọc là hēisè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 黑色 thế nào?

Ví dụ: 我想买一件黑色的大衣。 (Wǒ xiǎng mǎi yí jiàn hēisè de dàyī.) nghĩa là: Tôi muốn mua một chiếc áo khoác màu đen.

黑色 thuộc cấp HSK mấy?

黑色 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07