个子 đọc là gèzi, nghĩa là vóc người, chiều cao. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
个子
gèzi
vóc người, chiều cao
danh từ
Ví dụ với 个子
他个子很高。
Tā gèzi hěn gāo.
Anh ấy cao.
Cách viết 个子 (thứ tự nét)
个… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 个子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 个 | gè | 2 (丨) | 3 |
| 子 | zi | 39 (子) | 3 |
Hỏi nhanh về 个子
个子 tiếng Trung là gì?
个子 (gèzi) nghĩa là vóc người, chiều cao (danh từ).
个子 đọc thế nào?
个子 đọc là gèzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 个子 thế nào?
Ví dụ: 他个子很高。 (Tā gèzi hěn gāo.) nghĩa là: Anh ấy cao.
个子 thuộc cấp HSK mấy?
个子 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
