不如 đọc là bùrú, nghĩa là không bằng; chi bằng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
不如
bùrú
không bằng; chi bằng

Hán Việt: bất như

động từ

Ví dụ với 不如

我觉得走路不如坐地铁快。
Wǒ juéde zǒulù bùrú zuò dìtiě kuài.
Tôi thấy đi bộ không nhanh bằng đi tàu điện ngầm.

Cách viết 不如 (thứ tự nét)

不… nét
如… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 不如

ChữPinyinBộ thủSố nét
不bù1 (一)4
如rú38 (女)6

Hỏi nhanh về 不如

不如 tiếng Trung là gì?

不如 (bùrú) nghĩa là không bằng; chi bằng (động từ).

不如 đọc thế nào?

不如 đọc là bùrú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 不如 thế nào?

Ví dụ: 我觉得走路不如坐地铁快。 (Wǒ juéde zǒulù bùrú zuò dìtiě kuài.) nghĩa là: Tôi thấy đi bộ không nhanh bằng đi tàu điện ngầm.

不如 thuộc cấp HSK mấy?

不如 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07