Cấu trúc 了 trong tiếng Trung: 3 cách dùng

Cấu trúc 了 trong tiếng Trung: 3 cách dùng (hoàn thành, thay đổi trạng thái, sắp xảy ra), vị trí 了, phủ định với 没, so sánh 是…的, ví dụ pinyin, bài tập.
Cấu trúc 是…的 (shì…de) trong tiếng Trung: cách dùng, ví dụ

Cấu trúc 是…的 (shì…de) trong tiếng Trung dùng khi nào? Công thức, 7 ví dụ HSK2 có pinyin, lỗi người Việt hay mắc, so sánh với 了, bài tập có đáp án.
