Tiếng Trung mua vé tàu cao tốc: từ vựng ở ga và mẫu câu

Tiếng Trung mua vé tàu cao tốc: 42 từ về vé, ga, giờ tàu, chỗ ngồi, soát vé, đổi và hoàn vé, 10 mẫu câu, hội thoại mẫu và cách vào ga bằng hộ chiếu.
Tiếng Trung gọi món: từ vựng đọc thực đơn nhà hàng

Tiếng Trung gọi món: 47 từ về món, cách nấu, vị cay, thanh toán, 10 mẫu câu, hội thoại mẫu và mẹo đưa chữ cho nhân viên khi bạn không nói được.
Từ vựng tiếng Trung đi du lịch: 30 từ và 10 mẫu câu

Từ vựng tiếng Trung đi du lịch: 30 từ nền tảng và 10 mẫu câu dùng ngay, có chữ Hán và pinyin, kèm mục lục sân bay, khách sạn, taxi, nhà hàng, ga tàu.
